dichromacy

Học thuật
Thân thiện
dichromacy

A person with dichromacy sees a red apple as a similar shade to green leaves.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bệnh một trong ba màu cơ bản: Một dạng khiếm khuyết thị giác màu, trong đó người mắc chỉ có thể phân biệt phối hợp màu sắc dựa trên hai kênh màu cơ bản thay vì ba như người bình thường. Ba màu cơ bản thường được nhắc đến đỏ, xanh lá cây xanh lam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dichromacy is a type of color blindness. (Dichromacy một dạng bệnh màu.)
    • People with dichromacy have difficulty distinguishing certain colors. (Những người mắc chứng dichromacy gặp khó khăn trong việc phân biệt một số màu sắc nhất định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học tâm lý học: Thuật ngữ "dichromacy" được sử dụng để mô tả chính xác một nhóm các rối loạn thị giác màu, phân biệt với các dạng khác như trichromacy bất thường (ba màu bất thường) hay monochromacy ( màu hoàn toàn).
    • The study focused on the genetic causes of dichromacy. (Nghiên cứu tập trung vào các nguyên nhân di truyền của chứng dichromacy.)
Biến thể từ gần giống
  • Dichromat (danh từ): Người mắc chứng dichromacy.
    • As a dichromat, he sees the world with a more limited color palette. ( một người mắc chứng dichromat, anh ấy nhìn thế giới với một bảng màu hạn chế hơn.)
  • Dichromatic (tính từ): Thuộc về hoặc đặc điểm của dichromacy.
    • Dichromatic vision is common in some mammals. (Thị giác dichromatic phổ biếnmột số loài động vật .)
Từ đồng nghĩa
  • Color blindness (specific type): màu (dạng cụ thể). (Lưu ý: "Dichromacy" một thuật ngữ chuyên môn hơn để chỉ một nhóm cụ thể trong các chứng màu.)
  • Red-green color blindness: màu đỏ - xanh . (Đây một dạng phổ biến của dichromacy.)
  • Blue-yellow color blindness: màu xanh lam - vàng. (Đây một dạng khác, ít phổ biến hơn của dichromacy.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "dichromacy" do đây một thuật ngữ chuyên ngành.

dichromacy

A person with dichromacy sees a red apple as a similar shade to green leaves.

Noun
  1. bệnh một trong ba màu cơ bản gồm: màu đỏ, màu xanh , xanh da trời

Từ gần giống