dichromic

/dai'kroumik/
tính từ
  1. chỉ hai màu, chỉ phân biệt được hai màu gốc (đặc biệt đối với người màu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dichromic"

dichromic
A scientist uses a dichromic filter to compare two colored liquids.