dicotyledonous

/'dai,kɔti'li:dənəs/
Học thuật
Thân thiện
dicotyledonous

A dicotyledonous plant's seed splits open to reveal two small, rounded leaves.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc thực vật học) hai mầm: Dùng để mô tả các loài thực vật hạt kín (thực vật hoa) hạt của chúng chứa hai mầm khi nảy mầm. Đây một đặc điểm phân loại chính.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Oak and rose are dicotyledonous plants. (Cây sồi cây hoa hồng những thực vật hai mầm.)
    • The botanist identified the seedling as dicotyledonous based on its two seed leaves. (Nhà thực vật học đã xác định cây non đó hai mầm dựa trên hai mầm của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại học: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh học thuật, phân loại thực vật để phân biệt với thực vật một mầm (monocotyledonous).
    • The class Magnoliopsida consists of dicotyledonous flowering plants. (Lớp Magnoliopsida bao gồm các thực vật hoa hai mầm.)
Biến thể từ gần giống
  • Dicotyledon (danh từ): Thực vật hai mầm; cây hai mầm.

    • Beans are typical dicotyledons. (Đậu những cây hai mầm điển hình.)
  • Monocotyledonous (tính từ): một mầm (từ trái nghĩa).

    • Grasses are monocotyledonous plants. (Cỏ thực vật một mầm.)
Từ đồng nghĩa
  • Dicot (tính từ/danh từ, cách gọi thông tục): hai mầm / cây hai mầm.
    • This is a common dicot weed. (Đây một loại cỏ dại hai mầm phổ biến.)
dicotyledonous

A dicotyledonous plant's seed splits open to reveal two small, rounded leaves.

tính từ
  1. (thực vật học) hai mầm

Từ trái nghĩa