dictum

/'diktəm/
danh từ, số nhiều dicta, dictums
  1. lời quả quyết, lời tuyên bố chính thức
  2. (pháp ) lời phát biểu ý kiến của quan toà (không giá trị pháp )
  3. châm ngôn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

dictum
A judge includes a dictum in a written legal opinion.