didapper

/'daidækpə/
Học thuật
Thân thiện
didapper

A didapper dives beneath the water's surface.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim lặn: Một loài chim nước nhỏ, thuộc họ chim lặn, khả năng lặn xuống nước rất nhanh khéo léo để tìm kiếm thức ăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We spotted a didapper diving for fish in the pond. (Chúng tôi nhìn thấy một con chim lặn đang lặn xuống bắt trong ao.)
    • The didapper is also known as the little grebe. (Chim lặn còn được biết đến với tên gọi chim cổ rắn nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as elusive as a didapper": nhanh nhẹn khó nắm bắt như chim lặn.
    • Trying to get a straight answer from him is as elusive as a didapper. (Cố gắng nhận được một câu trả lời thẳng thắn từ anh ta khó như bắt chim lặn.)
Biến thể từ gần giống
  • Grebe (n): chim lặn (tên gọi chung cho các loài trong họ Podicipedidae).
  • Diver (n): chim lặn (tên gọi thông thường khác).
Từ đồng nghĩa
  • Little grebe: chim cổ rắn nhỏ.
  • Dabchick: tên gọi khác cho chim lặn non hoặc một loài chim lặn nhỏ.
didapper

A didapper dives beneath the water's surface.

danh từ
  1. (động vật học) chim lặn