dieselize

/'di:zəlaiz/
Học thuật
Thân thiện
dieselize

The company decided to dieselize its fleet of delivery trucks.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Trang bị động cơ điêzen cho: Hành động lắp đặt, thay thế hoặc chuyển đổi một phương tiện hoặc hệ thống (như tàu hỏa, tàu thủy, máy móc) để sử dụng động cơ chạy bằng nhiên liệu diesel thay vì các loại động cơ khác (như hơi nước, xăng).
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The railway company decided to dieselize its entire fleet of locomotives. (Công ty đường sắt quyết định trang bị động cơ điêzen cho toàn bộ đội tàu đầu máy của họ.)
    • The government's plan is to dieselize the public bus system to reduce pollution. (Kế hoạch của chính phủ trang bị động cơ điêzen cho hệ thống xe buýt công cộng để giảm ô nhiễm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To dieselize a fleet": Chuyển đổi toàn bộ một đội phương tiện sang sử dụng động cơ diesel.
    • The shipping company invested heavily to dieselize its fleet for better fuel efficiency. (Công ty vận tải biển đầu mạnh để trang bị động cơ điêzen cho đội tàu của mình nhằm đạt hiệu suất nhiên liệu tốt hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Dieselization (danh từ): Quá trình hoặc hành động trang bị động cơ điêzen.
    • The dieselization of American railroads was a major event in the 20th century. (Việc trang bị động cơ điêzen cho các tuyến đường sắt Mỹ một sự kiện lớn trong thế kỷ 20.)
Từ đồng nghĩa
  • Convert to diesel: Chuyển đổi sang dùng diesel.
  • Equip with diesel engines: Trang bị động cơ diesel.
dieselize

The company decided to dieselize its fleet of delivery trucks.

ngoại động từ
  1. trang bị động cơ điêzen cho