differential analyzer

Học thuật
Thân thiện
differential analyzer

A scientist adjusts the dials on a differential analyzer to solve a complex equation.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy vi phân: Một loại máy tính tương tự (analog computer) học hoặc điện- được thiết kế đặc biệt để giải các phương trình vi phân. hoạt động bằng cách mô hình hóa các bài toán thông qua các đại lượng vật liên tục như điện áp, vận tốc quay hoặc vị trí học.
    • Bộ phân tích vi sai: Một thiết bị dùng để phân tích tìm nghiệm cho các phương trình liên quan đến đạo hàm (vi phân), phổ biến trong khoa học kỹ thuật trước khi máy tính kỹ thuật số trở nên phổ biến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Vannevar Bush differential analyzer was a landmark in early computing. (Máy vi phân của Vannevar Bush một cột mốc trong ngành điện toán thời kỳ đầu.)
    • Engineers used a differential analyzer to solve complex equations for artillery trajectory. (Các kỹ sư đã sử dụng một bộ phân tích vi sai để giải các phương trình phức tạp cho quỹ đạo pháo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong lịch sử khoa học: Thuật ngữ này thường được dùng trong ngữ cảnh lịch sử phát triển của máy tính, để chỉ những cỗ máy tiền thân của máy tính kỹ thuật số hiện đại.
    • Studying the differential analyzer helps us understand the evolution of computational methods. (Nghiên cứu máy vi phân giúp chúng ta hiểu sự tiến hóa của các phương pháp tính toán.)
Biến thể từ gần giống
  • Analog computer (n): Máy tính tương tự. Đây danh mục rộng hơn, trong đó "differential analyzer" một loại cụ thể.
  • Equation solver (n): Thiết bị giải phương trình. Một thuật ngữ chung hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Analog differential solver: Bộ giải vi phân tương tự.
  • Mechanical computer: Máy tính học (khi đề cập đến các mẫu máy ban đầu).
Lưu ý
  • "Differential analyzer" một thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành. không các cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ (idioms) phổ biến trong ngôn ngữ thông thường.
  • Từ này chủ yếu được sử dụng như một danh từ ghép cố định.
differential analyzer

A scientist adjusts the dials on a differential analyzer to solve a complex equation.

Noun
  1. máy vi phân
  2. bộ phân tích vi sai