digamous

/'digəməs/
Học thuật
Thân thiện
digamous

A woman is digamous, having married again after her first husband passed away.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tái hôn, tái giá, đi bước nữa: Mô tả tình trạng hoặc hành động kết hôn lần thứ hai, đặc biệt sau khi người phối ngẫu đầu tiên đã qua đời hoặc sau một cuộc ly hôn. Từ này thường được sử dụng trong bối cảnh học thuật hoặc pháp .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • In some historical societies, digamous unions were common after wars. (Trong một số xã hội lịch sử, các cuộc hôn nhân tái giá phổ biến sau chiến tranh.)
    • The law had specific provisions for digamous marriages. (Luật pháp những quy định cụ thể cho các cuộc hôn nhân tái hôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "digamous relationship": mối quan hệ tái hôn.
    • Her research focuses on the social acceptance of digamous relationships in the 19th century. (Nghiên cứu của ấy tập trung vào sự chấp nhận xã hội đối với các mối quan hệ tái hônthế kỷ 19.)
Biến thể từ gần giống
  • Digamy (danh từ): tình trạng tái hôn, tái giá.
    • Digamy was legally permitted under the new code. (Tái giá được pháp luật cho phép theo bộ luật mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Remarried: đã tái hôn (tính từ/động từ).
  • Second-marriage: thuộc về cuộc hôn nhân thứ hai (tính từ ghép).
Lưu ý
  • Từ digamous một thuật ngữ chuyên ngành, ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày. Từ thông dụng hơn để diễn đạt ý này "remarried".
  • Từ này không cụm động từ (phrasal verb) hoặc thành ngữ (idiom) phổ biến đi kèm.
digamous

A woman is digamous, having married again after her first husband passed away.

tính từ
  1. tái hôn, tái giá, đi bước nữa