digastric

/dai'gæstrik/
Học thuật
Thân thiện
digastric

The digastric muscle is shown in an anatomical diagram.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Giải phẫu học):

    • hai bụng : Mô tả một hai phần riêng biệt (hai bụng ) được nối với nhau bởi một gân trung gian.
  2. Danh từ (Giải phẫu học):

    • hai thân: Tên của một cụ thểvùng cổ dưới hàm, hai phần (bụng trước bụng sau) nối với nhau bởi một gân trung tâm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The digastric muscle is important for opening the jaw. ( hai bụng quan trọng cho việc mở hàm.)
    • We studied the digastric region in anatomy class. (Chúng tôi đã nghiên cứu vùng hai thân trong lớp giải phẫu.)
  • Danh từ:

    • The digastric elevates the hyoid bone during swallowing. ( hai thân nâng xương móng lên khi nuốt.)
    • Inflammation of the digastric can cause neck pain. (Viêm hai thân có thể gây đau cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Digastric fossa": Hố hai thân. Một hõm trên xương hàm dưới, nơi bám của bụng trước hai thân.

    • The digastric fossa is a landmark for surgeons. (Hố hai thân một mốc giải phẫu cho các bác sĩ phẫu thuật.)
  • "Digastric triangle": Tam giác hai thân. Một vùng giải phẫucổ được giới hạn một phần bởi hai thân.

    • The submandibular gland is located in the digastric triangle. (Tuyến dưới hàm nằm trong tam giác hai thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Digastricus: Tên Latinh của hai thân, đôi khi được sử dụng trong văn bản y khoa chuyên sâu.
  • Mylohyoid muscle ( hàm-móng): Một khác nằm gần liên quan về chức năng với hai thân.
  • Stylohyoid muscle ( trâm-móng): Một khác cùng tham gia vào cử động của xương móng.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: hai bụng (cách gọi mô tả khác).
  • Tính từ: Hai bụng, hai phần .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây một thuật ngữ giải phẫu học chuyên biệt, không phrasal verbs thông dụng.)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng đây một thuật ngữ kỹ thuật, không thành ngữ thông dụng.)

digastric

The digastric muscle is shown in an anatomical diagram.

tính từ
  1. (giải phẫu) hai thân ()
    • digastric muscle
      hai thân
danh từ
  1. (giải phẫu) hai thân; hàm dưới