digestive

/di'dʤestiv/
Học thuật
Thân thiện
digestive

A digestive enzyme helps break down food in the stomach.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về tiêu hóa: Liên quan đến quá trình phân hủy thức ăn trong cơ thể để hấp thụ chất dinh dưỡng.
    • Giúp cho dễ tiêu, hỗ trợ tiêu hóa: tác dụng thúc đẩy hoặc cải thiện quá trình tiêu hóa.
  2. Danh từ:

    • Thuốc tiêu hóa, chất hỗ trợ tiêu hóa: Một loại thuốc hoặc chất giúp hỗ trợ quá trình tiêu hóa thức ăn.
    • Thuốc đắp làm mưng mủ (y học cổ): Một loại thuốc đắp (theo cách dùng ) tác dụng làm mưng mủ vết thương.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The digestive system is complex. (Hệ thống tiêu hóa rất phức tạp.)
    • Ginger tea has digestive properties. (Trà gừng đặc tính hỗ trợ tiêu hóa.)
  • Danh từ:

    • He took a digestive after a heavy meal. (Anh ấy uống một viên thuốc tiêu hóa sau bữa ăn nặng.)
    • In old medical texts, a digestive was applied to wounds. (Trong các văn bản y học , một loại thuốc đắp làm mưng mủ được đắp lên vết thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "digestive process": quá trình tiêu hóa.

    • The digestive process begins in the mouth. (Quá trình tiêu hóa bắt đầu từ miệng.)
  • "digestive tract": đường tiêu hóa, ống tiêu hóa.

    • Food travels through the digestive tract. (Thức ăn di chuyển qua đường tiêu hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Digestion (n): sự tiêu hóa.

    • Proper chewing aids digestion. (Nhai kỹ giúp hỗ trợ sự tiêu hóa.)
  • Digest (v): tiêu hóa; (n) bản tóm tắt.

    • The body needs time to digest food. (Cơ thể cần thời gian để tiêu hóa thức ăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Peptic: (thuộc về) tiêu hóa (thường dùng trong "peptic ulcer" - loét dạ dày tá tràng).
  • Danh từ (nghĩa thuốc tiêu hóa):
    • Aperient: thuốc nhuận tràng, thuốc xổ nhẹ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "digestive")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "digestive")

digestive

A digestive enzyme helps break down food in the stomach.

tính từ
  1. tiêu hoá
    • system
      bộ máy tiêu hoá
  2. giúp cho dễ tiêu
danh từ
  1. (y học) thuốc tiêu
  2. thuốc đắp làm mưng mủ