dike-reeve

/'daikri:v/
Học thuật
Thân thiện
dike-reeve

The dike-reeve inspects the earthen wall along the river.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người kiểm đê: Một chức vụ hoặc người chịu trách nhiệm giám sát, quản lý bảo trì các con đê, đập hoặc hệ thống thoát nước, đặc biệt các khu vực đất thấp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The dike-reeve inspected the embankment after the heavy rain. (Người kiểm đê đã kiểm tra con đê sau trận mưa lớn.)
    • It is the duty of the dike-reeve to ensure the flood defenses are secure. (Nhiệm vụ của người kiểm đê đảm bảo các công trình phòng chống lụt được an toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử hoặc hành chính địa phương, liên quan đến quản lý đất đai nguồn nước.
Biến thể từ gần giống
  • Dike (n): con đê, đập nước.
  • Reeve (n): viên chức quản lý địa phương (nghĩa cổ).
Từ đồng nghĩa
  • Dike warden: người canh đê, người giám sát đê.
  • Water bailiff: nhân viên tuần tra sông nước ( chức năng tương tự trong một số ngữ cảnh).
dike-reeve

The dike-reeve inspects the earthen wall along the river.

danh từ
  1. người kiểm đê