dilapidateur

Học thuật
Thân thiện
dilapidateur

Un homme dilapidateur jette des pièces d'or dans une fontaine.

Định nghĩa
  1. Danh từ (giống đực):

    • Người phung phí, người lãng phí: Chỉ một người hành vi tiêu xài hoang phí, làm hao hụt tài sản một cách vô trách nhiệm.
    • Kẻ biển thủ: Trong ngữ cảnh hành chính hoặc pháp lý, từ này có thể chỉ người tham ô, biển thủ tài sản được giao phó.
  2. Tính từ:

    • Phung phí, lãng phí: Dùng để miêu tả hành vi hoặc đặc điểm của một người hay một tổ chức xu hướng tiêu xài hoang phí.
    • Làm hao mòn, làm suy sụp: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Miêu tả hành động làm cho thứ đó (như tài sản, sức khỏe) xuống cấp, suy kiệt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le directeur a été accusé d'être un dilapidateur des fonds publics. (Vị giám đốc bị buộc tộikẻ phung phí tiền công quỹ.)
    • Cet héritier est un dilapidateur qui a gaspillé toute sa fortune. (Người thừa kế đómột kẻ phung phí đã lãng phí hết tài sản của mình.)
  • Tính từ:

    • Il a eu une gestion dilapidatrice du budget familial. (Anh ta đã có một sự quảnphung phí đối với ngân sách gia đình.)
    • Des habitudes dilapidatrices peuvent mener à la ruine. (Những thói quen lãng phí có thể dẫn đến sự phá sản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh pháp lý/hành chính: Từ này thường xuất hiện trong các văn bản liên quan đến tội phạm kinh tế, tham nhũng hoặc quảntài chính kém.
    • Le tribunal a reconnu l'ancien maire coupable de gestion dilapidatrice. (Tòa án đã tuyên bố cựu thị trưởng có tội quảnphung phí [tài sản công].)
Biến thể từ liên quan
  • Dilapider (động từ): phung phí, lãng phí, làm tiêu tan.
    • Il a dilapidé son héritage en peu de temps. (Anh ta đã phung phí gia tài của mình trong thời gian ngắn.)
  • Dilapidation (danh từ nữ tính): sự phung phí, sự lãng phí; tình trạng đổ nát, hư hỏng.
    • La dilapidation des ressources naturelles est un problème grave. (Sự lãng phí tài nguyên thiên nhiênmột vấn đề nghiêm trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: gaspilleur (kẻ phung phí), prodigue (kẻ hoang phí), dissipateur (kẻ phung phí).
  • Tính từ: gaspilleur (phung phí), prodigue (hoang phí), dispendieux (tốn kém).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: économe (người tiết kiệm), gestionnaire avisé (nhà quảnkhôn ngoan).
  • Tính từ: économe (tiết kiệm), frugal (giản dị, tiết kiệm), parcimonieux (dè sẻn).
dilapidateur

Un homme dilapidateur jette des pièces d'or dans une fontaine.

danh từ
  1. người phung phí, người lãng phí
tính từ
  1. phung phí, lãng phí