dilemme

Học thuật
Thân thiện
dilemme

Il doit faire face à un dilemme difficile.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Song đề: Trong triết học lập luận, "dilemme" chỉ một tình huống buộc phải lựa chọn giữa hai phương án, cả hai đều có vẻ khó chấp nhận hoặc bất lợi.
    • Thế đôi ngã, tình thế tiến thoái lưỡng nan: Một tình huống thực tế buộc phải đưa ra một lựa chọn khó khăn giữa hai khả năng, thường dẫn đến hậu quả không mong muốn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ: (Tôi đang đối mặt với một thế tiến thoái lưỡng nan: chấp nhận công việc nàynước ngoài hay ở lại gần gia đình.) (Song đề tù nhânmột khái niệm nổi tiếng trongthuyết trò chơi.) (Đứng trước một sự lựa chọn đạo đức khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dilemme cornélien": Thế tiến thoái lưỡng nan đặc biệt khó xử, xuất phát từ các vở kịch của Pierre Corneille, nơi nhân vật phải lựa chọn giữa tình yêu bổn phận. Son choix entre sauver son frère ou dénoncer le crime représente un vrai dilemme cornélien. (Lựa chọn của anh ta giữa việc cứu em trai hoặc tố giác tội ác đại diện cho một thế tiến thoái lưỡng nan thực sự.)

  • "Placer quelqu'un devant un dilemme": Đặt ai đó vào thế phải lựa chọn khó khăn. Ses questions me placent devant un dilemme insoluble. (Những câu hỏi của ấy đặt tôi vào một tình thế tiến thoái lưỡng nan không thể giải quyết.)

Biến thể từ gần giống
  • Dilemmatique (adj): thuộc về song đề, tính chất của một sự lựa chọn khó khăn. (Một tình huống đầy tính lựa chọn khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Choix difficile: Sự lựa chọn khó khăn.
  • Alternative: Phương án thay thế, sự lựa chọn (thường giữa hai khả năng).
  • Problème: Vấn đề (nghĩa rộng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Être pris dans un dilemme / Être face à un dilemme: Bị mắc kẹt trong một tình thế tiến thoái lưỡng nan / Đối mặt với một sự lựa chọn khó khăn. Le directeur est face à un dilemme : réduire les coûts ou licencier du personnel. (Giám đốc đang đối mặt với một sự lựa chọn khó khăn: cắt giảm chi phí hoặc sa thải nhân viên.)

  • Sortir d'un dilemme: Thoát khỏi một tình thế tiến thoái lưỡng nan. Il a finalement trouvé une troisième option pour sortir de ce dilemme. (Cuối cùng anh ấy đã tìm ra một lựa chọn thứ ba để thoát khỏi tình thế tiến thoái lưỡng nan này.)

dilemme

Il doit faire face à un dilemme difficile.

danh từ giống đực
  1. (triết học) song đề
  2. trường hợp phải chọn giữa hai đường; thế đôi ngã
    • Être devant un dilemme
      đứng trước trường hợp phải chọn giữa hai đường

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dilemme"