dilemme

danh từ giống đực
  1. (triết học) song đề
  2. trường hợp phải chọn giữa hai đường; thế đôi ngã
    • Être devant un dilemme
      đứng trước trường hợp phải chọn giữa hai đường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dilemme"

dilemme
Il doit faire face à un dilemme difficile.