diligemment

phó từ
  1. chăm chỉ
    • Etudier diligemment
      chăm chỉ học tập
  2. (từ , nghĩa ) mau chóng, nhanh nhẹn
    • Exécuter diligemment un ordre
      nhanh nhẹn thực hiện một mệnh lệnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

diligemment
L'étudiant travaille diligemment sur ses devoirs.