diligemment

Học thuật
Thân thiện
diligemment

L'étudiant travaille diligemment sur ses devoirs.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách chăm chỉ, cần mẫn: "diligemment" mô tả cách thức thực hiện một hành động với sự siêng năng, chú tâm kiên trì.
    • (Từ , nghĩa ) Một cách mau chóng, nhanh nhẹn: Trong ngữ cảnh , từ này còn có thể diễn tả việc làmđó một cách nhanh chóng, không chậm trễ.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ (nghĩa chính: chăm chỉ):
    • Il travaille diligemment chaque jour. (Anh ấy làm việc chăm chỉ mỗi ngày.)
    • Elle a préparé diligemment son examen. ( ấy đã chuẩn bị một cách cần mẫn cho kỳ thi của mình.)
  • Phó từ (nghĩa : nhanh nhẹn):
    • Les serviteurs ont obéi diligemment. (Những người hầu đã vâng lời một cách nhanh nhẹn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Agir diligemment": Hành động một cách chăm chỉ / nhanh nhẹn.
    • Il faut agir diligemment pour terminer à temps. (Cần phải hành động chăm chỉ / nhanh nhẹn để hoàn thành đúng hạn.)
  • "Écouter diligemment": Lắng nghe một cách chăm chú.
    • Les élèves écoutaient diligemment le professeur. (Các học sinh đang lắng nghe một cách chăm chú thầy giáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Diligence (danh từ giống cái): Sự chăm chỉ, sự cần mẫn.
    • Sa diligence est admirable. (Sự chăm chỉ của ấy thật đáng ngưỡng mộ.)
  • Diligent, -e (tính từ): Chăm chỉ, cần mẫn.
    • C'est un employé très diligent. (Đómột nhân viên rất chăm chỉ.)
Từ đồng nghĩa
  • Assidûment: Một cách chuyên cần, đều đặn.
  • Laborieusement: Một cách lao động vất vả, cần cù.
  • Activement: Một cách tích cực, hoạt bát (có thể gần với nghĩa "nhanh nhẹn").
Từ trái nghĩa
  • Négligemment: Một cách cẩu thả, qua loa.
  • Paresseusement: Một cách lười biếng.
  • Lentement: Một cách chậm chạp.
diligemment

L'étudiant travaille diligemment sur ses devoirs.

phó từ
  1. chăm chỉ
    • Etudier diligemment
      chăm chỉ học tập
  2. (từ , nghĩa ) mau chóng, nhanh nhẹn
    • Exécuter diligemment un ordre
      nhanh nhẹn thực hiện một mệnh lệnh

Từ gần giống