dim-out

/'dimaut/
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. sự tắt đèn, sự che kín ánh đèn (phòng không)
  2. tình trạng tối ( tắt đèn phòng không)
dim-out
A city enforces a dim-out during the air raid drill.