diminishable

/di'miniʃəbl/
Học thuật
Thân thiện
diminishable

The noise from the construction site is diminishable with proper soundproofing.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể hạ bớt được, có thể giảm bớt được: Chỉ tính chất của một thứ đó có thể bị làm cho ít hơn, nhỏ hơn, hoặc yếu hơn về mức độ, số lượng, tầm quan trọng hoặc cường độ.
    • Có thể thu nhỏ: Chỉ khả năng có thể bị làm cho trở nên nhỏ hơn về kích thước hoặc quy mô.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The pain is diminishable with proper medication. (Cơn đau có thể giảm bớt được bằng thuốc thích hợp.)
    • The risks are significant but not entirely diminishable. (Những rủi ro đáng kể nhưng không hoàn toàn có thể giảm bớt được.)
    • The image is diminishable without losing its clarity. (Hình ảnh có thể thu nhỏ được không làm mất độ nét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Easily diminishable": Dễ dàng có thể giảm bớt.

    • The noise from the street is easily diminishable with double-glazed windows. (Tiếng ồn từ đường phố có thể dễ dàng giảm bớt bằng cửa sổ lắp kính hai lớp.)
  • "Gradually diminishable": Có thể giảm dần.

    • The swelling is gradually diminishable with ice packs. (Vết sưng có thể giảm dần được bằng cách chườm đá.)
Biến thể từ gần giống
  • Diminish (động từ): Làm giảm bớt, thu nhỏ.

    • Time did not diminish their friendship. (Thời gian không làm giảm bớt tình bạn của họ.)
  • Diminution (danh từ): Sự giảm bớt, sự thu nhỏ.

    • There was a noticeable diminution in sales. ( một sự sụt giảm đáng chú ý trong doanh số.)
  • Undiminishable (tính từ): Không thể giảm bớt, không thể thu nhỏ.

    • His enthusiasm seems undiminishable. (Sự nhiệt tình của anh ấy dường như không thể giảm bớt.)
Từ đồng nghĩa
  • Reducible: Có thể giảm được.
  • Decreasable: Có thể làm giảm xuống.
  • Contractible: Có thể co lại, thu nhỏ lại.
Từ trái nghĩa
  • Indiminishable: Không thể giảm bớt.
  • Irreducible: Không thể rút gọn/giảm bớt.
  • Increasable: Có thể tăng lên.
diminishable

The noise from the construction site is diminishable with proper soundproofing.

tính từ
  1. có thể hạ bớt được, có thể giảm bớt được; có thể thu nhỏ