diminutif

tính từ
  1. (ngôn ngữ học) giảm nhẹ
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) từ giảm nhẹ
  2. (nghĩa bóng) cái thu nhỏ
    • Un garçon véta comme lui en diminutif
      cậu bé ăn mặc như anh ta thu nhỏ lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

diminutif
Un petit garçon est le diminutif de son grand-père.