dip-needle

/'dipiɳ,ni:dl/ Cách viết khác : (dip-needle) /dip-needle/
Học thuật
Thân thiện
dip-needle

A scientist uses a dip-needle to measure the magnetic field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kim đo độ từ khuynh: Một dụng cụ khoa học, thường một kim nam châm được gắn trên một trục quay ngang, dùng để đo góc nghiêng (độ từ khuynh) của từ trường Trái Đất so với mặt phẳng nằm ngang.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The geologist used a dip-needle to measure the magnetic inclination. (Nhà địa chất học đã sử dụng một kim đo độ từ khuynh để đo góc nghiêng từ trường.)
    • A dip-needle is essential for certain magnetic surveys. (Kim đo độ từ khuynh thiết yếu cho một số cuộc khảo sát từ trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to take a reading with a dip-needle": lấy số liệu đo bằng kim đo độ từ khuynh.
    • The explorer took a reading with his dip-needle to chart the magnetic field. (Nhà thám hiểm đã lấy số liệu đo bằng kim đo độ từ khuynh của mình để lập biểu đồ từ trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Inclinometer (n): Máy đo độ nghiêng, một dụng cụ chức năng tương tự hoặc rộng hơn, có thể dùng để đo độ nghiêng từ trường hoặc độ nghiêng học.
  • Dip circle (n): Vòng đo độ từ khuynh, một tên gọi khác cho cùng một loại dụng cụ.
Từ đồng nghĩa
  • Magnetic inclinometer: Máy đo độ nghiêng từ trường.
  • Dip circle: Vòng đo độ từ khuynh.
dip-needle

A scientist uses a dip-needle to measure the magnetic field.

danh từ
  1. kim đo độ từ khuynh