diplopic

/di'plɔpik/
Học thuật
Thân thiện
diplopic

A patient with diplopic vision sees two overlapping images of a single object.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) chứng nhìn đôi: Mô tả trạng thái hoặc đặc điểm liên quan đến chứng nhìn đôi, một rối loạn thị giác khi một vật thể được nhìn thấy thành hai hình ảnh.
    • Mắc chứng nhìn đôi: Dùng để mô tả một người đang trải qua tình trạng nhìn thấy hai hình ảnh của một vật thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The patient reported diplopic vision after the accident. (Bệnh nhân báo cáo tình trạng nhìn đôi sau tai nạn.)
    • A diplopic condition can be caused by nerve damage. (Tình trạng nhìn đôi có thể được gây ra bởi tổn thương thần kinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Diplopic images": các hình ảnh nhìn đôi.
    • The neurologist asked the patient to describe the diplopic images. (Bác sĩ thần kinh yêu cầu bệnh nhân mô tả các hình ảnh nhìn đôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Diplopia (danh từ): chứng nhìn đôi, tình trạng nhìn thấy hai hình ảnh của một vật.
    • Diplopia is a serious symptom that requires medical attention. (Chứng nhìn đôi một triệu chứng nghiêm trọng cần được chăm sóc y tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Double-vision (tính từ/cụm danh từ thông tục): nhìn đôi.
  • Binocular diplopia (cụm danh từ chuyên môn): chứng song thị hai mắt.
diplopic

A patient with diplopic vision sees two overlapping images of a single object.

tính từ
  1. (y học) (thuộc) chứng nhìn đôi
  2. mắc chứng nhìn đôi