diptyque

danh từ giống đực
  1. (hội họa) tranh bộ đôi
  2. (nghĩa bóng) tác phẩm hai phần
  3. (sử học) sách gập hai tấm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "diptyque"

diptyque
Un diptyque ancien est exposé dans le musée.