direct transmission

Học thuật
Thân thiện
direct transmission

A nurse demonstrates direct transmission by touching a patient's hand.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự lây truyền trực tiếp: Trong dịch tễ học, đây chế lây truyền mầm bệnh từ vật chủ này sang vật chủ khác không cần vật trung gian hoặc môi trường bên ngoài tồn tại lâu dài. Mầm bệnh được chuyển trực tiếp vào cơ thể qua tiếp xúc trực tiếp.
    • Hệ số dẫn truyền trực tiếp / Hệ số dẫn truyền thẳng: Trong kỹ thuật, có thể chỉ một hệ số hoặc thông số mô tả sự truyền dẫn năng lượng, tín hiệu hoặc vật chất theo đường thẳng, không qua khúc xạ hoặc phản xạ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Influenza often spreads through direct transmission via respiratory droplets. (Bệnh cúm thường lây lan qua sự lây truyền trực tiếp qua các giọt bắn đường hô hấp.)
    • The model calculates the direct transmission of sound waves in the medium. (Mô hình tính toán hệ số dẫn truyền thẳng của sóng âm trong môi trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mechanism of direct transmission": chế lây truyền trực tiếp.

    • Understanding the mechanism of direct transmission is crucial for infection control. (Hiểu chế lây truyền trực tiếp rất quan trọng cho việc kiểm soát nhiễm khuẩn.)
  • "route of direct transmission": đường lây truyền trực tiếp.

    • Skin-to-skin contact is a common route of direct transmission for some bacteria. (Tiếp xúc da kề da một đường lây truyền trực tiếp phổ biến của một số vi khuẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Directly transmitted (adj): được truyền/lây truyền trực tiếp.

    • Rabies is a directly transmitted viral disease. (Bệnh dại một bệnh do virus lây truyền trực tiếp.)
  • Transmission (n): sự truyền, sự truyền dẫn, sự lây truyền.

  • Indirect transmission (n): sự lây truyền gián tiếp.
Từ đồng nghĩa
  • Immediate transmission: sự lây truyền trực tiếp, tức thời.
  • Person-to-person transmission: sự lây truyền từ người sang người (trong ngữ cảnh y tế).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho cụm danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến cụm từ này)

direct transmission

A nurse demonstrates direct transmission by touching a patient's hand.

Noun
  1. hệ số dẫn truyền trực tiếp, hệ số dẫn truyền thẳng.