directionality

Noun
  1. sự định hướng, sự chỉ dẫn
    • the directionality of written English is from left to right
      Sự hướng dẫn của việc viết tiếng anh từ trái qua phải
  2. micrô hoặc ăng ten nhạy theo phương nào đó hơn
    • the antenna received signals with no directivity
      Ăng ten nhận các ký hiệu không sự định hướng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

directionality
The directionality of written English is from left to right.