director-stockholder relation

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mối quan hệ giữa hội đồng quản trị cổ đông: Chỉ mối liên hệ, sự tương tác trách nhiệm giữa các thành viên hội đồng quản trị (directors) của một công ty những người sở hữu cổ phần (stockholders) của công ty đó.
    • Trách nhiệm của hội đồng quản trị đối với cổ đông: Nhấn mạnh nghĩa vụ pháp đạo đức của các giám đốc trong việc đại diện, hành động lợi ích tốt nhất của các cổ đông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Transparency is crucial for a healthy director-stockholder relation. (Sự minh bạch rất quan trọng cho một mối quan hệ lành mạnh giữa hội đồng quản trị cổ đông.)
    • The scandal damaged the director-stockholder relation and led to a loss of trust. (Vụ bê bối đã làm tổn hại mối quan hệ giữa hội đồng quản trị cổ đông dẫn đến mất niềm tin.)
    • A key duty in the director-stockholder relation is to provide accurate financial reports. (Một nhiệm vụ then chốt trong mối quan hệ giữa hội đồng quản trị cổ đông cung cấp các báo cáo tài chính chính xác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các văn bản pháp , báo cáo quản trị công ty, phân tích tài chính để thảo luận về quản trị doanh nghiệp.
  • Có thể được đề cập trong ngữ cảnh "cải thiện" (improve), "quản lý" (manage), hoặc "xung đột trong" (conflict in) mối quan hệ này.
Biến thể từ gần giống
  • Shareholder relations (n): Quan hệ cổ đông (một khái niệm rộng hơn, bao gồm cả giao tiếp giữa công ty tất cả cổ đông).
  • Corporate governance (n): Quản trị công ty (khái niệm tổng thể bao gồm mối quan hệ giữa hội đồng quản trị, cổ đông các bên liên quan khác).
  • Fiduciary duty (n): Nghĩa vụ ủy thác (trách nhiệm pháp của giám đốc khi hành động thay mặt cho cổ đông).
Từ đồng nghĩa
  • Board-shareholder relationship: Mối quan hệ giữa hội đồng quản trị cổ đông.
  • Management-shareholder dynamic: Động lực/quan hệ giữa ban quản lý cổ đông (có thể bao gồm cả giám đốc điều hành).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp cho cụm danh từ kỹ thuật này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến trực tiếp cho cụm danh từ kỹ thuật này.

Noun
  1. sự tương quan giữa nhà quản lý cổ đông