direful

/'daiəful/
Học thuật
Thân thiện
direful

The direful storm darkened the sky and churned the sea.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thảm khốc, khốc liệt, tàn khốc: Dùng để mô tả điều đó cực kỳ nghiêm trọng, đáng sợ thường gắn liền với thảm họa, đau khổ hoặc hậu quả nặng nề.
    • Kinh khủng, ghê sợ: Thể hiện mức độ đáng sợ hoặc gây khiếp đảm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The direful consequences of the war were felt for generations. (Những hậu quả thảm khốc của cuộc chiến đã được cảm nhận qua nhiều thế hệ.)
    • He had a direful premonition about the journey. (Anh ta một linh cảm kinh khủng về chuyến đi.)
    • The history books recorded the direful events of that era. (Các cuốn sách lịch sử ghi lại những sự kiện tàn khốc của thời đại đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "direful news": tin tức kinh hoàng, tin dữ.
    • The messenger brought direful news from the front. (Sứ giả mang tin dữ từ tiền tuyến về.)
  • "a direful silence": một sự im lặng đáng sợ, nặng nề.
    • A direful silence fell over the courtroom after the verdict. (Một sự im lặng nặng nề trùm lên phòng xử án sau tuyên án.)
Biến thể từ gần giống
  • Dire (adj): khủng khiếp, thảm khốc (nghĩa tương tự nhưng phổ biến hơn).
    • The country is facing dire economic circumstances. (Đất nước đang đối mặt với hoàn cảnh kinh tế khủng khiếp.)
  • Dreadful (adj): kinh khủng, tồi tệ.
  • Horrendous (adj): kinh hoàng, khủng khiếp.
Từ đồng nghĩa
  • Dreadful: kinh khủng.
  • Terrible: khủng khiếp.
  • Awful: tồi tệ, kinh khủng.
  • Fearsome: đáng sợ.
  • Catastrophic: thảm họa.
Lưu ý
  • Direful một từ tính chất trang trọng văn chương, ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày. Từ dire thường được sử dụng phổ biến hơn với nghĩa tương tự.
  • Từ này thường dùng để mô tả những tình huống, sự kiện hoặc viễn cảnh tính chất cực kỳ tiêu cực đáng sợ.
direful

The direful storm darkened the sky and churned the sea.

tính từ
  1. thảm khốc, khốc liệt, tàn khốc, kinh khủng