disarrangement

/,disə'reindʤmənt/
Học thuật
Thân thiện
disarrangement

The child's disarrangement of the books left them scattered on the floor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự làm lộn xộn, sự làm xáo trộn: Trạng thái hoặc kết quả của việc khiến một thứ đó mất trật tự, không còn ngăn nắp như ban đầu.
    • Tình trạng hỗn loạn, mất trật tự: Tình trạng của một hệ thống, sự sắp xếp hoặc trật tự đã bị phá vỡ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sudden arrival of guests caused a disarrangement of our carefully planned schedule. (Việc khách đến bất ngờ đã gây ra sự xáo trộn cho lịch trình được lên kế hoạch cẩn thận của chúng tôi.)
    • After the earthquake, the disarrangement of furniture in the room was total. (Sau trận động đất, sự lộn xộn của đồ đạc trong phòng hoàn toàn.)
    • She could not work in the disarrangement of her desk. ( ấy không thể làm việc trong tình trạng bàn làm việc lộn xộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in a state of disarrangement": trong tình trạng lộn xộn, xáo trộn.
    • The documents were found in a state of complete disarrangement. (Các tài liệu được tìm thấy trong tình trạng hoàn toàn lộn xộn.)
Biến thể từ gần giống
  • Disarrange (động từ): làm lộn xộn, làm xáo trộn.
    • Please do not disarrange the papers on my desk. (Làm ơn đừng làm xáo trộn các giấy tờ trên bàn của tôi.)
  • Disordered (tính từ): bị rối loạn, lộn xộn.
  • Disorder (danh từ): sự rối loạn, tình trạng hỗn loạn.
Từ đồng nghĩa
  • Disorder: sự rối loạn, hỗn loạn.
  • Disorganization: sự mất tổ chức, sự lộn xộn.
  • Mess: sự bừa bộn, lộn xộn.
  • Chaos: sự hỗn loạn, lộn xộn hoàn toàn.
Từ trái nghĩa
  • Arrangement: sự sắp xếp, bố trí.
  • Order: trật tự, sự ngăn nắp.
  • Organization: sự tổ chức, sắp xếp hệ thống.
  • Tidiness: sự gọn gàng, ngăn nắp.
disarrangement

The child's disarrangement of the books left them scattered on the floor.

danh từ
  1. sự làm lộn xộn, sự làm xáo trộn

Từ đồng nghĩa