discerner

ngoại động từ
  1. phân biệt, phân định
    • Discerner les bons d'avec les méchants
      phân biệt người thiện người ác
  2. nhận thấy, nhận thức được
    • Discerner les défauts d'un livre
      nhận thấy khuyết điểm của một cuốn sách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "discerner"