disciples of christ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng:
- Giáo hội Tin Lành: Một giáo phái Cơ Đốc thuộc truyền thống Kháng Cách (Protestant), nhấn mạnh việc sử dụng Kinh Thánh như nguồn mặc khải duy nhất cho đức tin và thực hành lễ báp-têm bằng cách dìm mình hoàn toàn trong nước.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- The Disciples of Christ church in our town is known for its community service. (Nhà thờ Giáo hội Tin Lành trong thị trấn của chúng tôi được biết đến với các hoạt động phục vụ cộng đồng.)
- He was baptized as a member of the Disciples of Christ. (Anh ấy đã được làm lễ báp-têm để trở thành thành viên của Giáo hội Tin Lành.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "the Christian Church (Disciples of Christ)": Tên đầy đủ và chính thức của giáo hội này trong nhiều bối cảnh.
- The Christian Church (Disciples of Christ) holds its general assembly every two years. (Giáo hội Cơ Đốc (Giáo hội Tin Lành) tổ chức đại hội toàn thể hai năm một lần.)
Biến thể và từ gần giống
- Disciple (n): Môn đồ, tín đồ. (Một người theo và ủng hộ giáo lý của một người khác, đặc biệt là các môn đồ của Chúa Giê-su trong Kinh Thánh).
- Protestant (n): Tín đồ Kháng Cách, Tin Lành. (Một tín đồ Cơ Đốc thuộc về một giáo hội tách ra khỏi Giáo hội Công giáo La Mã).
Từ đồng nghĩa
- Christian Church (Disciples of Christ): Giáo hội Cơ Đốc (Giáo hội Tin Lành) (tên gọi chính thức).
- Protestant denomination: Giáo phái Kháng Cách/Tin Lành.
Noun
- giáo hội tin lành