disclaimer

/dis'kleimə/ Cách viết khác : (disclamation) /,disklə'meiʃn/
Học thuật
Thân thiện
disclaimer

A company includes a disclaimer at the bottom of its advertisement.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự từ chối trách nhiệm, lời tuyên bố miễn trừ: Một tuyên bố chính thức nhằm từ chối trách nhiệm pháp hoặc phủ nhận sự liên quan, hiểu biết về một vấn đề nào đó.
    • Sự từ bỏ (quyền lợi): Hành động từ bỏ một cách chính thức quyền lợi hoặc yêu cầu hợp pháp đối với một thứ đó.
    • Sự phủ nhận, sự chối: Hành động phủ nhận sự hiểu biết, đồng ý hoặc trách nhiệm đối với điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The website includes a disclaimer stating that the information is for educational purposes only. (Trang web một lời tuyên bố miễn trừ nói rằng thông tin chỉ dành cho mục đích giáo dục.)
    • He signed a disclaimer giving up his right to the inheritance. (Anh ta đã một văn bản từ bỏ quyền thừa kế của mình.)
    • The author added a disclaimer to clarify that the characters are fictional. (Tác giả thêm một lời phủ nhận để làm rằng các nhân vật hư cấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to issue a disclaimer": đưa ra một tuyên bố từ chối trách nhiệm.

    • The company issued a disclaimer regarding the unofficial statements made by the employee. (Công ty đã đưa ra một tuyên bố từ chối trách nhiệm liên quan đến những phát biểu không chính thức của nhân viên.)
  • "with the disclaimer that...": với lời tuyên bố/điều kiện rằng...

    • He shared the data with the disclaimer that it was preliminary and unverified. (Anh ấy chia sẻ dữ liệu với lời tuyên bố rằng đó thông tin sơ bộ chưa được xác minh.)
Biến thể từ gần giống
  • Disclaim (động từ): từ chối trách nhiệm, từ bỏ quyền lợi.

    • The manufacturer disclaims all liability for damages caused by misuse. (Nhà sản xuất từ chối mọi trách nhiệm đối với thiệt hại gây ra do sử dụng sai cách.)
  • Disclamation (danh từ): (cách viết khác, ít phổ biến hơn) sự từ bỏ, sự chối.

Từ đồng nghĩa
  • Denial: sự phủ nhận.
  • Renunciation: sự từ bỏ (một cách long trọng).
  • Waiver: sự từ bỏ quyền lợi (thường bằng văn bản).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến trực tiếp. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "disclaim").

Thành ngữ liên quan
  • "Take something with a grain of salt and a disclaimer": (cách nói mở rộng) tiếp nhận điều đó với thái độ hoài nghi lưu ý rằng có thể tuyên bố miễn trừ.
    • I read the online review, but I took it with a grain of salt and a disclaimer, knowing the reviewer might be biased. (Tôi đã đọc bài đánh giá trực tuyến, nhưng tôi tiếp nhận với thái độ hoài nghi lưu ý, biết rằng người đánh giá có thể thiên vị.)
disclaimer

A company includes a disclaimer at the bottom of its advertisement.

danh từ
  1. sự từ bỏ (quyền lợi)
  2. sự không nhận, sự chối

Từ đồng nghĩa