discomycetous

Học thuật
Thân thiện
discomycetous

A scientist examines a discomycetous fungus under a microscope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc đặc điểm của nấm thuộc phân lớp Discomycetes: Từ này mô tả những đặc điểm liên quan đến một nhóm nấm lớn, thường cấu trúc sinh sản dạng đĩa hoặc cốc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The researcher studied the discomycetous fungi found in the forest. (Nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các loại nấm discomycetous được tìm thấy trong rừng.)
    • This spore structure is distinctly discomycetous. (Cấu trúc bào tử này mang đặc điểm discomycetous rõ rệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại học: Thuật ngữ chuyên ngành dùng để phân loại mô tả đặc điểm hình thái học của một nhóm nấm cụ thể.
    • The discomycetous nature of the specimen was confirmed under the microscope. (Bản chất discomycetous của mẫu vật đã được xác nhận dưới kính hiển vi.)
Biến thể từ gần giống
  • Discomycete (danh từ): Chỉ một loài nấm thuộc phân lớp Discomycetes.
    • Morels and truffles are well-known discomycetes. (Nấm Morrel nấm Truffle những discomycete nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ascomycetous (tính từ): Thuộc về lớp nấm túi (Ascomycetes), nhóm lớn hơn bao gồm cả Discomycetes. (Từ này rộng hơn về nghĩa).
discomycetous

A scientist examines a discomycetous fungus under a microscope.

Adjective
  1. liên quan tới, hoặc đặc điểm của nấm thuộc phân lớp Discomycetes

Từ gần giống