discontigous

/,diskən'tigjuəs/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không kế liền, không giáp liền, không tiếp giáp: Mô tả các phần tử, khu vực hoặc đối tượng không nằm liền kề nhau, bị tách rời bởi khoảng trống hoặc yếu tố khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The two parks are discontiguous, separated by a busy highway. (Hai công viên không giáp liền nhau, bị chia cắt bởi một xa lộ đông đúc.)
    • The data was stored in discontiguous blocks on the hard drive. (Dữ liệu được lưu trữ trong các khối không kế liền trêncứng.)
    • The country's territory includes several discontiguous islands. (Lãnh thổ của quốc gia đó bao gồm một số hòn đảo không tiếp giáp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong địa quy hoạch: Dùng để mô tả các khu vực đất đai hoặc lãnh thổ không liền một mảnh.
    • The county is made up of several discontiguous parcels of land. (Hạt này được tạo thành từ nhiều đất không giáp liền.)
  • Trong khoa học máy tính: Mô tả các đơn vị bộ nhớ hoặc dữ liệu không nằmcác vị trí liên tiếp.
    • The program allocates discontiguous memory segments for efficiency. (Chương trình cấp phát các phân đoạn bộ nhớ không kế liền để tăng hiệu quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Discontiguity (danh từ): Tính chất không liền kề, sự gián đoạn.
    • The discontiguity of the habitat poses a threat to the species. (Tính không liền kề của môi trường sống mối đe dọa đối với loài.)
  • Contiguous (tính từ): Trái nghĩa. Có nghĩa kế liền, tiếp giáp.
    • The 48 contiguous states of the USA. (48 tiểu bang tiếp giáp của nước Mỹ.)
Từ đồng nghĩa
  • Nonadjacent: Không liền kề.
  • Separated: Bị tách rời.
  • Noncontiguous: Không tiếp giáp (cùng nghĩa, ít phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này tính từ, không phrasal verb đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Từ này ít khi xuất hiện trong thành ngữ phổ biến)

tính từ
  1. không kế liền, không giáp liền, không tiếp giáp