discountenance

/dis'kauntinəns/
ngoại động từ
  1. làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm luống cuống
  2. làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng
  3. tỏ ý phản đối, tỏ ý không tán thành
discountenance
The committee discountenanced the proposal with a formal vote.