disembosom

/'disim'buzəm/
Học thuật
Thân thiện
disembosom

A friend disembosoms her worries over a cup of tea.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bộc lộ, thổ lộ (tâm tình, cảm xúc, bí mật): Hành động tiết lộ những suy nghĩ, cảm xúc sâu kín hoặc bí mật một người đã giữ trong lòng.
    • Dốc bầu tâm sự, giãi bày tâm sự: Hành động chia sẻ những điều thầm kín, lo lắng hoặc tâm tư với ai đó để cảm thấy nhẹ nhõm hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • After years of silence, she finally disembosomed her grief to a close friend. (Sau nhiều năm im lặng, cuối cùng ấy đã giãi bày nỗi đau của mình với một người bạn thân.)
    • He felt a great relief after disembosoming his secret fears. (Anh ấy cảm thấy nhẹ nhõm rất nhiều sau khi thổ lộ những nỗi sợ bí mật của mình.)
    • It is difficult to disembosom one's true feelings in a formal setting. (Rất khó để bộc lộ cảm xúc thật của một người trong một môi trường trang trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to disembosom oneself of something": Giải tỏa bản thân khỏi điều đó bằng cách nói ra.
    • She disembosomed herself of the heavy burden of guilt. ( ấy đã giải tỏa bản thân khỏi gánh nặng tội lỗi bằng cách nói ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Disburden (động từ): Cởi bỏ gánh nặng (về thể chất hoặc tinh thần), thường bằng cách chia sẻ.
  • Confide (động từ): Tin tưởng kể bí mật, tâm sự.
  • Reveal (động từ): Tiết lộ, để lộ ra (thông tin, sự thật).
Từ đồng nghĩa
  • Confess: thú nhận, thổ lộ.
  • Divulge: tiết lộ (bí mật).
  • Unburden: cởi bỏ gánh nặng (tâm lý).
Từ trái nghĩa
  • Conceal: giấu giếm, che giấu.
  • Suppress: đè nén, kìm nén (cảm xúc).
  • Withhold: giữ lại, không tiết lộ.
disembosom

A friend disembosoms her worries over a cup of tea.

động từ
  1. bộc lộ, thổ lộ (tâm tình...); dốc bầu tâm sự, giãi bày tâm sự

Từ có nhắc đến "disembosom"