disengagement

/,disin'geidʤmənt/
Học thuật
Thân thiện
disengagement

The two armies agreed to a mutual disengagement along the front line.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự rút ra, sự thoát ra: Hành động chấm dứt sự tham gia, sự liên kết hoặc sự gắn bó với một tình huống, tổ chức, hoặc cam kết nào đó.
    • Sự tháo gỡ, sự cởi bỏ: Hành động làm cho một thứ đó tách rời hoặc ngừng kết nối với thứ khác.
    • Trạng thái không liên quan, sự tách biệt: Cảm giác hoặc thái độ xa cách, không còn dính líu hoặc quan tâm đến một vấn đề.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The country announced its disengagement from the international treaty. (Quốc gia đó thông báo sự rút khỏi hiệp ước quốc tế.)
    • A period of emotional disengagement often follows a major loss. (Một giai đoạn tách biệt về cảm xúc thường xảy ra sau một mất mát lớn.)
    • The mechanic performed the disengagement of the faulty engine part. (Người thợ máy thực hiện việc tháo rời bộ phận động cơ bị lỗi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Strategic disengagement": Sự rút lui chiến lược, thường dùng trong quân sự hoặc ngoại giao.

    • The general ordered a strategic disengagement to consolidate forces. (Vị tướng ra lệnh rút lui chiến lược để củng cố lực lượng.)
  • "Civic disengagement": Sự thờ ơ, không tham gia vào các vấn đề cộng đồng hoặc chính trị.

    • The survey revealed a worrying level of civic disengagement among young voters. (Cuộc khảo sát cho thấy mức độ thờ ơ với cộng đồng đáng lo ngạicác cử tri trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Disengage (động từ): Rút ra, thoát ra, tháo ra.

    • He tried to disengage from the conversation. (Anh ấy cố gắng rút khỏi cuộc trò chuyện.)
  • Engagement (danh từ): Sự tham gia, sự cam kết. (Đây từ trái nghĩa phổ biến của "disengagement").

Từ đồng nghĩa
  • Withdrawal: Sự rút lui.
  • Detachment: Sự tách rời, sự xa cách.
  • Disconnection: Sự ngắt kết nối.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "disengagement". Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc "disengage").

Thành ngữ liên quan
  • "A policy of disengagement": Chính sách không can dự, không dính líu.
    • The nation adopted a policy of disengagement from regional conflicts. (Quốc gia đó áp dụng chính sách không can dự vào các xung đột khu vực.)
disengagement

The two armies agreed to a mutual disengagement along the front line.

danh từ
  1. sự làm rời ra, sự cởi ra, sự tháo ra; sự thả ra
  2. sự thoát khỏi, sự ràng buộc
  3. tác phong thoải mái tự nhiên
  4. sự từ hôn
  5. (hoá học) sự thoát ra, sự tách ra
  6. (thể dục,thể thao) sự gỡ đường kiếm

Từ đồng nghĩa