detachment

/di'tætʃmənt/
Học thuật
Thân thiện
detachment

A small military detachment sets up camp in a clearing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tách rời, sự tháo rời: Hành động hoặc quá trình làm cho một thứ đó không còn được gắn kết, liên kết hoặc dính chặt vào thứ khác.
    • Sự thờ ơ, sự lãnh đạm: Thái độ không quan tâm, không dính líu về mặt cảm xúc hoặc cá nhân đối với một người, tình huống hoặc kết quả.
    • Sự vô tư, sự khách quan: Khả năng suy xét hoặc đánh giá một tình huống không để cho cảm xúc cá nhân hoặc thành kiến ảnh hưởng.
    • (Quân sự) Phân đội, chi đội đặc biệt: Một nhóm nhỏ binh sĩ hoặc tàu chiến được tách ra từ đơn vị chính để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể, riêng biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The detachment of the trailer from the truck was quick. (Việc tháo rời moóc khỏi xe tải diễn ra nhanh chóng.)
    • He viewed the family argument with an air of calm detachment. (Anh ấy nhìn cuộc cãi vã trong gia đình với vẻ lãnh đạm, bình thản.)
    • A judge must maintain professional detachment when hearing a case. (Một thẩm phán phải giữ sự vô tư chuyên nghiệp khi xét xử một vụ án.)
    • A military detachment was sent to guard the embassy. (Một phân đội quân đội đã được cử đi bảo vệ đại sứ quán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Emotional detachment": Sự tách biệt về mặt cảm xúc, tình trạng không hình thành hoặc thể hiện sự gắn bó cảm xúc.

    • After the trauma, she experienced a period of emotional detachment. (Sau chấn thương, ấy trải qua một giai đoạn tách biệt về cảm xúc.)
  • "With detachment": Một cách khách quan, không thiên vị.

    • The scientist analyzed the data with complete detachment. (Nhà khoa học phân tích dữ liệu một cách hoàn toàn khách quan.)
Biến thể từ gần giống
  • Detach (động từ): Tháo rời, tách ra, rời khỏi.

    • Detach the form and send it to the address below. (Hãy tách tờ đơn ra gửi đến địa chỉ bên dưới.)
  • Detached (tính từ):

    • Tách rời, riêng biệt (về vật ).
      • They live in a detached house. (Họ sống trong một ngôi nhà biệt lập.)
    • Lãnh đạm, thờ ơ (về cảm xúc).
      • His detached manner made him seem cold. (Cử chỉ lãnh đạm của anh ta khiến anh ta trông có vẻ lạnh lùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Separation (n): Sự chia tách, sự phân ly.
  • Indifference (n): Sự thờ ơ, sự hờ hững.
  • Impartiality (n): Tính vô tư, không thiên vị.
  • Aloofness (n): Sự xa cách, sự lạnh nhạt.
Từ trái nghĩa
  • Attachment (n): Sự gắn bó, sự quyến luyến; phụ kiện đính kèm.
  • Involvement (n): Sự dính líu, sự tham gia.
  • Bias (n): Thành kiến, sự thiên vị.
detachment

A small military detachment sets up camp in a clearing.

danh từ
  1. sự gỡ ra, sự tháo rời, sự tách ra; tình trạng tách rời ra
  2. sự thờ ơ (đối với việc đời); tình trạng sống tách rời
  3. sự vô tư, sự suy xét độc lập
  4. (quân sự) phân đội, chi đội (được cắt đi làm nhiệm vụ riêng lẻ)