disenthralment

/,disin'θrɔ:lmənt/
Học thuật
Thân thiện
disenthralment

A kind teacher helps a child with the disenthralment of a tangled kite string.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự giải phóng khỏi ách nô lệ: Hành động hoặc quá trình làm cho một người hoặc một nhóm người thoát khỏi tình trạng bị kiểm soát, áp bức hoặcdịch hoàn toàn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The abolition of slavery marked the disenthralment of millions. (Việc bãi bỏ chế độ nô lệ đánh dấu sự giải phóng khỏi ách nô lệ của hàng triệu người.)
    • The novel is a story of personal disenthralment from oppressive traditions. (Cuốn tiểu thuyết câu chuyện về sự giải phóng cá nhân khỏi những truyền thống áp bức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A moment of disenthralment": Một khoảnh khắc giải phóng, thường mang tính tinh thần hoặc tâm lý.

    • Reading that book gave her a sudden moment of intellectual disenthralment. (Đọc cuốn sách đó đã mang lại cho ấy một khoảnh khắc giải phóng về trí tuệ.)
  • "The struggle for disenthralment": Cuộc đấu tranh để giành lấy sự tự do.

    • The history of the nation is a long struggle for disenthralment from colonial rule. (Lịch sử của dân tộc một cuộc đấu tranh lâu dài để giải phóng khỏi ách thống trị thực dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Disenthrall (động từ): giải phóng khỏi ách nô lệ.

    • The movement aimed to disenthrall the people from tyranny. (Phong trào nhằm mục đích giải phóng người dân khỏi chế độ bạo tàn.)
  • Enthralment (danh từ): sự hoặc, sự nô dịch (nghĩa trái ngược).

    • The audience watched in complete enthrallment. (Khán giả xem trong sự hoặc hoàn toàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Emancipation: sự giải phóng (đặc biệt khỏi sự kiểm soát pháp hoặc xã hội).
  • Liberation: sự giải phóng, sự tự do.
  • Manumission: sự giải phóng nô lệ (từ chuyên môn, lịch sử).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ, không phrasal verb trực tiếp. Hành động liên quan "disenthrall".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "disenthralment".)

disenthralment

A kind teacher helps a child with the disenthralment of a tangled kite string.

ngoại động từ
  1. sự giải phóng khỏi ách nô lệ