disestablishment

/,disis'tæbliʃmənt/
Học thuật
Thân thiện
disestablishment

The government debated the disestablishment of the state church.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự bãi bỏ sự thiết lập, sự bãi bỏ tổ chức: Hành động chấm dứt tình trạng đã được thiết lập hoặc tồn tại chính thức của một tổ chức, đặc biệt một tổ chức do nhà nước công nhận.
    • Sự tách (nhà thờ) ra khỏi nhà nước: Hành động chấm dứt sự công nhận hoặc hỗ trợ chính thức của nhà nước đối với một tôn giáo hoặc giáo hội cụ thể, đặc biệt việc tách Giáo hội Anh khỏi nhà nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The disestablishment of the old regulatory body caused significant changes. (Việc bãi bỏ tổ chức cơ quan quản lý đã gây ra những thay đổi đáng kể.)
    • A major goal of the movement was the disestablishment of the state church. (Một mục tiêu chính của phong trào sự tách biệt nhà thờ ra khỏi nhà nước.)
    • The debate over disestablishment lasted for decades. (Cuộc tranh luận về việc tách nhà thờ khỏi nhà nước kéo dài hàng thập kỷ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Disestablishment of the church": Cụm từ lịch sử-chính trị chỉ việc chấm dứt địa vị quốc giáo của một giáo hội.
    • The 19th century saw movements advocating for the disestablishment of the church in various countries. (Thế kỷ 19 chứng kiến các phong trào vận động cho việc tách nhà thờ khỏi nhà nướcnhiều quốc gia khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Disestablish (động từ): Bãi bỏ sự thiết lập, tách khỏi nhà nước.
    • The government voted to disestablish the official state religion. (Chính phủ đã bỏ phiếu để bãi bỏ tôn giáo chính thức của nhà nước.)
  • Antidisestablishmentarianism (danh từ): Chủ nghĩa chống lại việc tách nhà thờ ra khỏi nhà nước (đặc biệt liên quan đến Giáo hội Anh).
Từ đồng nghĩa
  • Abolition (sự bãi bỏ): Thường dùng cho luật pháp, chế độ.
  • Termination (sự chấm dứt): Sự kết thúc một tình trạng hoặc thỏa thuận.
  • Separation (sự tách biệt): Hành động tách rời, đặc biệt giữa nhà thờ nhà nước.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ, không phrasal verb trực tiếp. Hành động liên quan "to disestablish").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "disestablishment").

disestablishment

The government debated the disestablishment of the state church.

danh từ
  1. sự bãi bỏ sự thiết lập, sự bãi bỏ tổ chức
  2. sự tách (nhà thờ) ra khỏi nhà nước