disgracié

tính từ
  1. mất lòng tin yêu, thất sủng; bị bỏ rơi
  2. (nghĩa bóng) không may mắn, không được ưu đãi
    • Disgracié de la nature
      không được tạo hóa ưu đãi
  3. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) vô duyên, xấu xí
    • Un visage disgracié
      một bộ mặt xấu xí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "disgracié"

disgracié
Un homme disgracié marche seul dans une rue déserte.