disgustedly

/dis'gʌstidli/
Học thuật
Thân thiện
disgustedly

She pushed the spoiled food away disgustedly.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách ghê tởm, kinh tởm: Diễn tả cách thức của một hành động được thực hiện với cảm giác mạnh mẽ của sự kinh tởm, không thể chịu đựng nổi trước điều đó.
    • Một cách chán ghét, ghét cay ghét đắng: Diễn tả thái độ hoặc cảm xúc cực kỳ khó chịu phản đối.
dụ sử dụng
  • ( ấy nhìn đĩa thức ăn thối rữa một cách ghê tởm đẩy ra xa.)
  • ("Sao anh có thể làm thế?" anh ta hỏi một cách chán ghét.)
  • (Anh ấy lắc đầu một cách ghê tởm trước quyết định bất công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To say something disgustedly": Nói điều đó với giọng điệu hoàn toàn kinh tởm.
    • She threw the letter down and said disgustedly, "I never want to see him again." ( ấy ném thư xuống nói một cách ghê tởm, "Tôi không bao giờ muốn gặp lại hắn nữa.")
  • "To turn away disgustedly": Quay đi với vẻ kinh tởm.
    • Witnessing the cruelty, many in the crowd turned away disgustedly. (Chứng kiến sự tàn ác, nhiều người trong đám đông quay đi với vẻ kinh tởm.)
Biến thể từ gần giống
  • Disgusted (tính từ): cảm thấy ghê tởm, kinh tởm.
    • I was disgusted by his rude behavior. (Tôi kinh tởm trước hành vi thô lỗ của anh ta.)
  • Disgust (danh từ): sự ghê tởm, sự kinh tởm.
    • The smell filled me with disgust. (Mùi đó khiến tôi tràn ngập sự ghê tởm.)
  • Disgusting (tính từ): gây ghê tởm, kinh tởm.
    • This is disgusting! Clean it up immediately! (Thứ này thật kinh tởm! Dọn ngay lập tức đi!)
Từ đồng nghĩa
  • Contemptuously: một cách khinh bỉ, coi thường.
  • Revoltingly: một cách kinh tởm (nhấn mạnh cảm giác buồn nôn).
  • With revulsion: với sự ghê sợ, kinh tởm.
Từ trái nghĩa
  • Admiringly: một cách ngưỡng mộ.
  • Approvingly: một cách tán thành.
  • Enthusiastically: một cách nhiệt tình, hào hứng.
disgustedly

She pushed the spoiled food away disgustedly.

phó từ
  1. ghê tởm, kinh tởm; chán ghét, ghét cay ghét đắng