dishabille

/,disæ'bi:l/ Cách viết khác : (déshabillé) /,deizæ'bi:ei/
Học thuật
Thân thiện
dishabille

She stood in the doorway in a state of morning dishabille.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trạng thái ăn mặc xềnh xoàng, không chỉn chu: Chỉ việc mặc quần áo một cách cẩu thả, không gọn gàng, thường trang phục mặc trong nhà hoặc khi nghỉ ngơi.
    • Trạng thái ăn mặc hở hang, thiếu kín đáo: Có thể ám chỉ cách ăn mặc không đứng đắn, để lộ ra ngoài ý muốn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She answered the door in a state of dishabille, wearing only a robe. ( ấy mở cửa trong tình trạng ăn mặc xềnh xoàng, chỉ mặc một chiếc áo choàng.)
    • The actor was photographed in dishabille, causing a minor scandal. (Nam diễn viên bị chụp ảnh khi ăn mặc không kín đáo, gây ra một vụ bê bối nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in dishabille": trong tình trạng ăn mặc xềnh xoàng/không kín đáo. Đây cụm từ cố định thường dùng để mô tả trạng thái.
    • The nobleman received unexpected guests while still in dishabille. (Ngài quý tộc tiếp khách không mời đến trong khi vẫn ăn mặc xềnh xoàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Déshabillé (danh từ): Cách viết khác, mượn từ tiếng Pháp, cùng nghĩa với "dishabille".
    • She preferred the comfort of her morning déshabillé. ( ấy thích sự thoải mái của bộ đồ mặc buổi sáng [xềnh xoàng] của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Undress: tình trạng không mặc quần áo chỉnh tề, ở trần.
  • Disarray (in dress): sự lộn xộn, không gọn gàng (trong trang phục).
  • Negligée: áo choàng mỏng, thường dùng cho phụ nữ mặcnhà (một dạng cụ thể của dishabille).
Thành ngữ liên quan
  • In a state of dishabille: (như đã giải thíchtrên) cách diễn đạt phổ biến nhất, gần nhưmột thành ngữ cố định để mô tả tình trạng này.
    • Caught in a state of dishabille, he quickly retreated to his room. (Bị bắt gặp trong tình trạng ăn mặc không chỉn chu, anh ta vội vã rút về phòng.)
dishabille

She stood in the doorway in a state of morning dishabille.

danh từ
  1. áo xềnh xoàng mặc trong nhà
  2. sự ăn mặc xềnh xoàng, sự ăn mặc không kín đáo
    • in dishabille
      ăn mặc xềnh xoàng; ăn mặc không kín đáo

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dishabille"