disincorporate

/'disin'kɔ:pəreit/
Học thuật
Thân thiện
disincorporate

The board voted to disincorporate the small town.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Giải tán (một tổ chức, đoàn thể): Hành động chấm dứt tư cách pháp nhân hoặc sự tồn tại hợp pháp của một công ty, hiệp hội, hoặc tổ chức tương tự, thường thông qua thủ tục pháp chính thức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The city council voted to disincorporate the small town due to financial insolvency. (Hội đồng thành phố bỏ phiếu để giải tán thị trấn nhỏ do mất khả năng thanh toán tài chính.)
    • The members decided to disincorporate the non-profit association after its goals were achieved. (Các thành viên quyết định giải tán hiệp hội phi lợi nhuận sau khi các mục tiêu của đã đạt được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to disincorporate a municipality": giải tán một đô thị, thị trấn (chấm dứt tư cách pháp của một khu vực tự quản).
    • The state legislature has the power to disincorporate a municipality that fails to provide essential services. (Cơ quan lập pháp tiểu bang quyền giải tán một đô thị không cung cấp được các dịch vụ thiết yếu.)
Biến thể từ gần giống
  • Disincorporation (danh từ): sự giải tán (một tổ chức).
    • The disincorporation of the guild took several months to complete. (Việc giải tán phường hội mất vài tháng để hoàn tất.)
Từ đồng nghĩa
  • Dissolve: giải tán, giải thể (một tổ chức, công ty).
  • Wind up: thanh , giải thể (thường dùng cho công ty).
Từ trái nghĩa
  • Incorporate: thành lập công ty, hợp thành tổ chức pháp nhân.
  • Establish: thành lập, thiết lập.
disincorporate

The board voted to disincorporate the small town.

ngoại động từ
  1. giải tán (đoàn thể, nghiệp đoàn, phường hội...)