disleaf

/dis'li:f/ Cách viết khác : (disleave) /dis'li:v/
Học thuật
Thân thiện
disleaf

The gardener disleafs the overgrown shrub to encourage new growth.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Tỉa hết , vặt hết : Hành động loại bỏ tất cả khỏi một cây hoặc cành cây một cách chủ ý.
    • Làm rụng hết : Hành động khiến cho cây bị rụng đi hoàn toàn.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The gardener had to disleaf the rose bushes to prevent the spread of the disease. (Người làm vườn phải tỉa hết của các bụi hoa hồng để ngăn chặn sự lây lan của bệnh.)
    • The strong chemical spray will disleaf the entire tree if not used carefully. (Thuốc xịt hóa học mạnh sẽ làm rụng hết của cả cây nếu không được sử dụng cẩn thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to disleaf a plant": tỉa/vặt hết một cây.
    • Sometimes it is necessary to disleaf a plant to encourage new growth. (Đôi khi cần phải tỉa hết một cây để kích thích sự phát triển mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Disleave (ngoại động từ): Cách viết khác của "disleaf", cùng nghĩa.
  • Defoliate (ngoại động từ): Làm rụng , thường dùng trong ngữ cảnh rộng hơn hoặc do tác nhân hóa học, tự nhiên.
Từ đồng nghĩa
  • Strip the leaves: Lột/làm trụi hết .
  • Denude: Làm trơ trụi, lột hết ( cây).
disleaf

The gardener disleafs the overgrown shrub to encourage new growth.

ngoại động từ
  1. tỉa hết , vặt hết ; làm rụng hết

Từ gần giống