disorientation

/dis,ɔ:rien'teiʃn/
danh từ
  1. sự làm mất phương hướng, sự mất phương hướng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. sự đặt hướng sai (nhà thờ, bàn thờ, không quay về hướng đông)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

disorientation
A man looks around with disorientation after stepping off a spinning ride.