dispersedly

/dis'pə:sidli/
Học thuật
Thân thiện
dispersedly

The seeds were dispersedly scattered across the fertile soil.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách rải rác, đây đó, tản mạn: Diễn tả cách thức các sự vật, sự việc hoặc người được phân bố không tập trung, nằmnhiều vị trí khác nhau khoảng cách.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • The houses were built dispersedly across the hillside. (Những ngôi nhà được xây dựng rải rác trên sườn đồi.)
    • The crowd gathered dispersedly, not in one large group. (Đám đông tụ tập một cách tản mạn, không thành một nhóm lớn duy nhất.)
    • Seeds from the plant are spread dispersedly by the wind. (Hạt từ cây được phát tán rải rác nhờ gió.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to live dispersedly": sống rải rác, không tập trung thành cộng đồng đông đúc.

    • The nomadic tribe lived dispersedly across the vast desert. (Bộ tộc du mục sống rải rác khắp sa mạc rộng lớn.)
  • "to be dispersedly populated": dân cư thưa thớt, phân bố rải rác.

    • The northern region is dispersedly populated compared to the crowded south. (Khu vực phía bắc dân cư thưa thớt so với miền nam đông đúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Disperse (động từ): phân tán, giải tán, rải ra.

    • The police asked the crowd to disperse. (Cảnh sát yêu cầu đám đông giải tán.)
  • Dispersal (danh từ): sự phân tán, sự rải rác.

    • The dispersal of the protesters was peaceful. (Việc phân tán những người biểu tình diễn ra ôn hòa.)
  • Dispersed (tính từ): bị phân tán, rải rác.

    • The company has a dispersed workforce across several countries. (Công ty lực lượng lao động phân tánnhiều quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Scatteredly: một cách rải rác, lác đác.
  • Sparsely: một cách thưa thớt (thường chỉ mật độ thấp).
Từ trái nghĩa
  • Closely: một cách gần nhau, sát nhau.
  • Concentratedly: một cách tập trung.
  • Densely: một cách dày đặc.
dispersedly

The seeds were dispersedly scattered across the fertile soil.

phó từ
  1. rải rác, đây đó, tản mạn