displace person

/dis'pleist'pə:sn/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người bị trục xuất ra nước ngoài; người phải rời bỏ đất nước: Một người buộc phải rời khỏi quốc gia của mình, thường do hậu quả của chiến tranh, sự sáp nhập lãnh thổ, hoặc các chính sách chuyển dân cư.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After the war, many displaced persons lived in temporary camps. (Sau chiến tranh, nhiều người bị trục xuất sống trong các trại tạm trú.)
    • The organization provides aid to displaced persons from the conflict zone. (Tổ chức cung cấp viện trợ cho những người phải rời bỏ đất nước từ vùng xung đột.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Displaced Persons Camp": Trại dành cho người bị trục xuất.
    • She was born in a displaced persons camp after her family fled their homeland. ( ấy sinh ra trong một trại dành cho người bị trục xuất sau khi gia đình chạy trốn khỏi quê hương.)
Biến thể từ gần giống
  • Displaced Person (D.P.) (n): Người bị trục xuất (dạng viết tắt thông dụng).

    • The documents were issued to the D.P. (Các giấy tờ được cấp cho người bị trục xuất.)
  • Refugee (n): Người tị nạn. (Từ này có nghĩa rộng hơn, chỉ người phải chạy trốn khỏi quê hương xung đột, bức hại, nhưng không nhất thiết do sáp nhập hoặc chuyển dân cưỡng bức).

  • Expatriate (n): Người sốngnước ngoài. (Thường chỉ sự lựa chọn tự nguyện, khác với "displaced person" mang tính cưỡng bức).
Từ đồng nghĩa
  • Exiled person: Người bị lưu đày.
  • Forced migrant: Người di cư cưỡng bức.
Lưu ý
  • Cụm từ "displaced person" (thường viết tắt D.P.) mang tính lịch sử, đặc biệt phổ biến để chỉ những người phải di tản sau Chiến tranh Thế giới thứ Hai.
  • Thuật ngữ hiện đại phổ biến hơn ngày nay "internally displaced person" (IDP) - người di tản trong nước (phải rời nhà nhưng vẫntrong biên giới quốc gia) "refugee" - người tị nạn (đã vượt qua biên giới quốc tế).
danh từ
  1. người bị trục xuất ra nước ngoài; người trốn được ra nước ngoài (do đất nước mình bị sáp nhập, hoặc do sự chuyển dân) ((thường) (viết tắt) D.P.)