disqualification

/dis,kwɔlifi'keiʃn/
Học thuật
Thân thiện
disqualification

Un athlète reçoit une disqualification pour avoir franchi la ligne de départ trop tôt.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự loại ra ngoài cuộc thi; sự bị loại ra ngoài cuộc thi: Hành động hoặc kết quả của việc buộc một người hoặc một đội phải rời khỏi một cuộc thi, trận đấu hoặc cuộc đua đã vi phạm các quy tắc.
    • Sự truất; sự bị truất, sự mất tư cách: Hành động hoặc kết quả của việc tước bỏ quyền lợi, địa vị hoặc tư cách hợp pháp của một người nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La disqualification du coureur pour dopage a été confirmée. (Sự loại của tay đua sử dụng doping đã được xác nhận.)
    • Sa disqualification du poste de directeur était due à un conflit d'intérêts. (Việc ông ấy bị truất khỏi chức vụ giám đốc là do xung đột lợi ích.)
    • L'arbitre a prononcé la disqualification de l'équipe. (Trọng tài đã tuyên bố sự loại của đội bóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Disqualification automatique": Sự loại tự động.

    • Un départ anticipé entraîne une disqualification automatique. (Xuất phát trước tín hiệu dẫn đến sự loại tự động.)
  • "Motif de disqualification": Lý do loại.

    • Le non-respect du règlement est un motif de disqualification. (Việc không tuân thủ quy địnhmột lý do để loại.)
Biến thể từ gần giống
  • Disqualifier (động từ): Loại ra, truất quyền.

    • Le jury peut disqualifier un candidat. (Ban giám khảothể loại một thí sinh.)
  • Disqualifiant, e (tính từ): Dẫn đến việc bị loại.

    • Un comportement disqualifiant. (Một hành vi dẫn đến việc bị loại.)
Từ đồng nghĩa
  • Élimination: Sự loại bỏ (thường dùng trong thể thao, thi đấu).
  • Exclusion: Sự loại trừ, sự đuổi ra.
  • Radiation: Sự xóa tên, sự khai trừ (thường trong ngữ cảnh hành chính, nghề nghiệp).
Các cụm từ liên quan
  • Encourir une disqualification: Phải chịu một hình thức loại.

    • Il risque d'encourir une disqualification. (Anh ta nguy phải chịu một hình thức loại.)
  • Prononcer la disqualification de quelqu'un: Tuyên bố loại ai đó.

    • Le comité a prononcé sa disqualification. (Ủy ban đã tuyên bố loại ông ta.)
Thành ngữ liên quan
  • Être sous le coup d'une disqualification: Đang bị đe dọa bởi một hình thức loại.
    • Le joueur est sous le coup d'une disqualification pour la prochaine saison. (Cầu thủ đó đang bị đe dọa bị loại cho mùa giải tới.)
disqualification

Un athlète reçoit une disqualification pour avoir franchi la ligne de départ trop tôt.

danh từ giống cái
  1. sự loại ra ngoài cuộc thi; sự bị loại ra ngoài cuộc thi
  2. sự truất; sự bị truất, sự mất tư cách