disqualification

/dis,kwɔlifi'keiʃn/
danh từ
  1. sự làm cho không đủ tư cách; điều làm cho không đủ tư cách
  2. sự tuyên bố không đủ tư cách
  3. sự loại ra không cho thi, sự truất quyền dự thi
disqualification
The referee announced the disqualification of the runner for a false start.