disrelish
/dis'reliʃ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự không thích, sự chán ghét: Cảm giác không ưa, không hài lòng hoặc ác cảm đối với một thứ gì đó.
- Ngoại động từ:
- Không thích, chán ghét: Có cảm giác không ưa hoặc không muốn đối với một thứ gì đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- He looked at the messy room with obvious disrelish. (Anh ta nhìn căn phòng bừa bộn với vẻ chán ghét rõ rệt.)
- She has a strong disrelish for dishonesty. (Cô ấy có một sự không ưa mạnh mẽ đối với sự không trung thực.)
- Ngoại động từ:
- I disrelish the idea of working on weekends. (Tôi không thích ý tưởng làm việc vào cuối tuần.)
- He disrelishes any form of confrontation. (Anh ta chán ghét mọi hình thức đối đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "To do something with disrelish": Làm việc gì đó một cách miễn cưỡng, với thái độ không thích.
- She accepted the task, but performed it with great disrelish. (Cô ấy nhận nhiệm vụ, nhưng thực hiện nó với sự miễn cưỡng rất lớn.)
- "To hold in disrelish": Xem thường, coi khinh.
- The practice is held in disrelish by the older generation. (Thói quen đó bị thế hệ lớn tuổi coi khinh.)
Biến thể và từ gần giống
- Disrelishful (tính từ, ít dùng): Thể hiện sự không ưa, gây ra cảm giác chán ghét.
- a disrelishful task (một nhiệm vụ đáng chán ghét)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Dislike (sự không thích), distaste (sự ghê tởm), aversion (sự ác cảm), antipathy (sự chống đối).
- Động từ: Dislike (không thích), detest (ghét), loathe (ghê tởm).
Từ trái nghĩa
- Danh từ: Relish (sự yêu thích), liking (sự ưa chuộng), fondness (sự yêu mến).
- Động từ: Relish (thích thú), enjoy (tận hưởng), like (thích).
danh từ
- sự không thích, sự không ưa, sự không thú, sự chán ghét
- to regard a person with disrelishkhông ưa ai
ngoại động từ
- không thích, không ưa, không thú, chán ghét