dissenting vote

/di'sentiɳvout/
Học thuật
Thân thiện
dissenting vote

The committee recorded one dissenting vote.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phiếu chống: phiếu thể hiện sự không đồng ý, sự phản đối đối với một đề xuất, nghị quyết hoặc ứng viên trong một cuộc bỏ phiếu chính thức.
    • Sự bỏ phiếu chống: Hành động bỏ phiếu thể hiện sự bất đồng ý kiến hoặc phản đối.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The motion was passed with only one dissenting vote. (Đề xuất đã được thông qua với chỉ một phiếu chống.)
    • She cast a dissenting vote against the new policy. ( ấy đã bỏ một phiếu chống lại chính sách mới.)
    • The committee's decision was unanimous, with no dissenting votes. (Quyết định của ủy ban nhất trí, không phiếu chống nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to cast a dissenting vote": bỏ phiếu chống, bỏ phiếu phản đối.

    • He was the only member to cast a dissenting vote. (Ông ấy thành viên duy nhất bỏ phiếu chống.)
  • "without a dissenting vote": không phiếu chống, hoàn toàn nhất trí.

    • The resolution was adopted without a dissenting vote. (Nghị quyết đã được thông qua không phiếu chống nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Dissent (danh từ): sự bất đồng ý kiến, sự phản đối.

    • There was strong dissent among the members. ( sự bất đồng ý kiến mạnh mẽ giữa các thành viên.)
  • Dissenter (danh từ): người bất đồng ý kiến, người phản đối.

    • The dissenters argued for more discussion. (Những người phản đối tranh luận cho việc thảo luận thêm.)
Từ đồng nghĩa
  • Negative vote: phiếu phủ định, phiếu chống.
  • Opposing vote: phiếu phản đối.
Từ trái nghĩa
  • Affirmative vote: phiếu thuận, phiếu tán thành.
  • Assenting vote: phiếu đồng ý.
dissenting vote

The committee recorded one dissenting vote.

danh từ
  1. phiếu chống; sự bỏ phiếu chống
    • without a dissenting_vote
      không phiếu chống, hoàn toàn nhất trí (bầu)