disseverance

/dis'sevərəns/
Học thuật
Thân thiện
disseverance

The disseverance of the two landmasses created a deep canyon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự chia cắt, sự phân chia: "disseverance" chỉ hành động hoặc quá trình tách rời, cắt đứt hoặc phân chia một thứ đó thành các phần riêng biệt, đặc biệt những thứ vốn gắn kết với nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The disseverance of the two nations led to decades of conflict. (Sự chia cắt của hai quốc gia đã dẫn đến nhiều thập kỷ xung đột.)
    • The legal document outlined the terms for the disseverance of the joint property. (Tài liệu pháp đã phác thảo các điều khoản cho việc phân chia tài sản chung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to effect a disseverance": thực hiện một sự chia cắt.

    • The treaty was designed to effect a clean disseverance of the territories. (Hiệp ước được thiết kế để thực hiện một sự chia cắt rõ ràng các lãnh thổ.)
  • "the disseverance of ties": sự cắt đứt các mối quan hệ.

    • His actions resulted in the complete disseverance of ties with his former allies. (Hành động của anh ta dẫn đến sự cắt đứt hoàn toàn quan hệ với các đồng minh .)
Biến thể từ gần giống
  • Dissever (động từ): chia cắt, phân chia.

    • They sought to dissever the old empire into smaller states. (Họ tìm cách chia cắt đế chế thành các quốc gia nhỏ hơn.)
  • Severance (danh từ): sự cắt đứt, sự chấm dứt (thường dùng trong ngữ cảnh công việc hoặc quan hệ).

    • He received a severance package after leaving the company. (Anh ấy nhận được gói trợ cấp thôi việc sau khi rời công ty.)
Từ đồng nghĩa
  • Separation: sự tách biệt, sự chia ly.
  • Division: sự phân chia, sự chia rẽ.
  • Disunion: sự tan rã, sự không thống nhất.
Từ trái nghĩa
  • Union: sự hợp nhất, sự đoàn kết.
  • Connection: sự kết nối, sự liên kết.
  • Integration: sự hội nhập, sự hợp nhất.
disseverance

The disseverance of the two landmasses created a deep canyon.

danh từ
  1. sự chia cắt, sự phân chia