dissimulative

Học thuật
Thân thiện
dissimulative

A poker player's dissimulative expression hides his strong hand.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Che đậy, che giấu: Chỉ hành vi hoặc thái độ cố tình giấu kín cảm xúc, ý định hoặc bản chất thật sự của mình.
    • Giả vờ, giả tạo: Chỉ việc thể hiện ra bên ngoài một điều đó không đúng với suy nghĩ hoặc cảm nhận bên trong, nhằm mục đích đánh lừa người khác.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy giữ vẻ bình tĩnh giả tạo trong suốt cuộc khủng hoảng, mặc dù trong lòng đang hoảng loạn.)
  • (Sự thân thiện che đậy của ấy đã giấu đi một mối hận thù sâu sắc.)
  • (Hành vi che giấu của điệp viên chìa khóa cho sự sống còn của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dissimulative arts": Các nghệ thuật/ kỹ năng che giấu, ngụy trang.
    • Diplomacy often involves the subtle dissimulative arts of statecraft. (Ngoại giao thường liên quan đến những kỹ năng che giấu tinh tế của nghệ thuật trị quốc.)
  • "dissimulative intent": Ý định giả dối, ý đồ che đậy.
    • The contract was written with dissimulative intent to mislead investors. (Hợp đồng được soạn với ý đồ che đậy nhằm đánh lừa các nhà đầu .)
Biến thể từ gần giống
  • Dissimulate (động từ): che giấu, giả vờ.
    • He tried to dissimulate his fear with a smile. (Anh ta cố che giấu nỗi sợ hãi bằng một nụ cười.)
  • Dissimulation (danh từ): sự che đậy, sự giả vờ.
    • Her dissimulation was so convincing that no one suspected her. (Sự giả vờ của ấy thuyết phục đến mức không ai nghi ngờ .)
Từ đồng nghĩa
  • Deceptive: lừa dối, gây hiểu lầm.
  • Hypocritical: đạo đức giả.
  • Insincere: không chân thành.
  • Guileful: xảo quyệt, gian trá.
Từ trái nghĩa
  • Genuine: chân thật.
  • Sincere: chân thành.
  • Candid: thẳng thắn, ngay thẳng.
  • Transparent: minh bạch, rõ ràng.
dissimulative

A poker player's dissimulative expression hides his strong hand.

Adjective
  1. che đậy, che giấu, giả vờ nhằm đánh lừa

Từ tương tự